Nghĩa của từ "be sensitive to" trong tiếng Việt
"be sensitive to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be sensitive to
US /bi ˈsɛnsətɪv tu/
UK /bi ˈsɛnsətɪv tu/
Cụm từ
1.
nhạy bén với, tôn trọng, để ý đến
to be aware of and able to understand other people and their feelings
Ví dụ:
•
A good teacher should be sensitive to the needs of their students.
Một giáo viên giỏi nên nhạy bén với nhu cầu của học sinh.
•
We need to be sensitive to cultural differences when traveling.
Chúng ta cần tôn trọng sự khác biệt văn hóa khi đi du lịch.
2.
nhạy cảm với, dễ bị ảnh hưởng bởi
to be easily affected or influenced by something
Ví dụ:
•
My skin tends to be sensitive to sunlight.
Da của tôi thường nhạy cảm với ánh nắng mặt trời.
•
The stock market can be sensitive to political instability.
Thị trường chứng khoán có thể nhạy cảm với sự bất ổn chính trị.
Từ liên quan: